Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 16/3/2015 theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương
 
2015-03-16 16:45:35


 

TT

 

Nhóm đối tượng khách hàng

 

Giá bán điện (đồng/kWh)

 

1

 

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 

1.1

 

Cấp điện áp từ 110kV trở lên

 

 

 

+ Giờ bình thường

1.388

 

+ Giờ thấp điểm

869

 

+ Giờ cao điểm

2.459

 

1.2

 

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

 

 

 

+ Giờ bình thường

1.405

 

+ Giờ thấp điểm

902

 

+ Giờ cao điểm

2.556

 

1.3

 

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

 

+ Giờ bình thường

1.453

 

+ Giờ thấp điểm

934

 

+ Giờ cao điểm

2.637

 

1.4

 

Cấp điện áp dưới 6kV

 

 

 

+ Giờ bình thường

1.518

 

+ Giờ thấp điểm

983

 

+ Giờ cao điểm

2.735

 

2

 

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

 

 

2.1

 

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.460

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6kV

1.557

 

2.2

 

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.606

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6kV

1.671

 

3

 

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

 

3.1

 

Cấp điện áp từ 22kV trở lên

 

 

 

+ Giờ bình thường

2.125

 

+ Giờ thấp điểm

1.185

 

+ Giờ cao điểm

3.699

 

                                

 

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

 

+ Giờ bình thường

2.287

 

+ Giờ thấp điểm

1.347

 

+ Giờ cao điểm

3.829

 

3.3

 

Cấp điện áp dưới 6kV

 

 

 

+ Giờ bình thường

2.320

 

+ Giờ thấp điểm

1.412

 

+ Giờ cao điểm

3.991

 

4

 

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

 

4.1

 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.484

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.533

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

2.242

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

2.503

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

 

4.2

 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

 

2.141

 

5

 

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

 

5.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.230

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.279

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.394

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

1.720

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

1.945

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028

 

5.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.322

 

6

 

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

 

 

6.1

 

Thành phố, thị xã

 

 

 

6.1.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.382

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.431

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.624

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

2.049

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

2.310

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.389

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.361

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.410

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.575

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

1.984

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

2.229

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.333

 

6.1.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.333

 

6.2

 

Thị trấn, huyện lỵ

 

 

 

6.2.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.332

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.381

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.539

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

1.941

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

2.181

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.256

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.311

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.360

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.503

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

1.856

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

2.101

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.174

 

6.2.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.333

 

7

 

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

 

 

 

7.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50

1.454

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100

1.502

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200

1.750

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300

2.197

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400

2.453

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.535

 

7.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

 

+ Giờ bình thường

2.192

 

+ Giờ thấp điểm

1.334

 

+ Giờ cao điểm

3.771

 

8

 

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

 

 

8.1

 

Giá bán buôn tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6 kV

 

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

+ Giờ bình thường

1.325

 

+ Giờ thấp điểm

846

 

+ Giờ cao điểm

2.407

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

+ Giờ bình thường

1.330

 

+ Giờ thấp điểm

820

 

+ Giờ cao điểm

2.395

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

+ Giờ bình thường

1.324

 

+ Giờ thấp điểm

818

 

+ Giờ cao điểm

2.379

 

8.2

 

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6 kV

 

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

+ Giờ bình thường

1.378

 

+ Giờ thấp điểm

885

 

+ Giờ cao điểm

2.506

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

+ Giờ bình thường

1.425

 

+ Giờ thấp điểm

916

 

+ Giờ cao điểm

2.586

Ghi chú: Giá bán điện trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

 

Thời gian sử dụng điện trong ngày được quy định như sau:

 

 

1. Giờ bình thường

 

 

a)     Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

 

 

+ Từ 04h00 đến 09h30 (5 giờ và 30 phút)

 

 

+ Từ 11h30 đến 17h00 (5 giờ và 30 phút)

 

 

+ Từ 20h00 đến 22h  (2 giờ)

 

 

b)     Ngày Chủ nhật: Từ 04h00 đến 22h00 (18 giờ)

 

 

 

 

2. Giờ cao điểm

 

 

 

a)     Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

 

 

+ Từ 09h30 đến 11h30 (2 giờ)

 

 

+ Từ 17h00 đến 20h00 (3 giờ)

 

 

b)     Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm

 

 

3. Giờ thấp điểm

 

 

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22h00 đến 04h00 sáng ngày hôm sau (6 giờ)

 

 

 

 
Tin cùng thư mục :