Điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019
 
2019-03-21 14:48:46

 

Biểu giá bán điện ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương và so sánh với biểu giá theo QĐ 4495/QĐ-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2017.

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện theo quyết định 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019
(đồng/kWh)

Giá bán điện theo quyết định 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017
(đồng/kWh)

So sánh (Đồng)

Tỷ lệ tăng
(%)

 
 

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp  từ 110 kV trở lên

 

 

 a) Giờ BT

1,536

1,434

102

7.11

 

 b)  Giờ TĐ

970

884

86

9.73

 

 c)  Giờ CĐ

2,759

2,570

189

7.35

 

1.2

Cấp điện áp từ 22 đến dưới 110 kV

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,555

1,452

103

7.09

 

 b)  Giờ TĐ

1,007

918

89

9.69

 

 c)  Giờ CĐ

2,871

2,673

198

7.41

 

1.3

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 kV

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,611

1,503

108

7.19

 

 b)  Giờ TĐ

1,044

953

91

9.55

 

 c)  Giờ CĐ

2,964

2,759

205

7.43

 

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,685

1,572

113

7.19

 

 b)  Giờ TĐ

1,100

1,004

96

9.56

 

 c)  Giờ CĐ

3,076

2,862

214

7.48

 

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

2.1

Bệnh viên, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

 

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1,659

1,531

128

8.36

 

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1,771

1,635

136

8.32

 

2.2

Cơ quan HCSN, CSCC

 

 

 

 

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1,827

1,686

141

8.36

 

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1,902

1,755

147

8.38

 

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

 

 

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

2,442

2,254

188

8.34

 

 b)  Giờ TĐ

1,361

1,256

105

8.36

 

 c)  Giờ CĐ

4,251

3,923

328

8.36

 

3.2

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 kV

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

2,629

2,426

203

8.37

 

 b)  Giờ TĐ

1,547

1,428

119

8.33

 

 c)  Giờ CĐ

4,400

4,061

339

8.35

 

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

2,666

2,461

205

8.33

 

 b)  Giờ TĐ

1,622

1,497

125

8.35

 

 c)  Giờ CĐ

4,587

4,233

354

8.36

 

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

 

 

 

4.1

Sinh hoạt bậc thang

 

 

 

 

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,678

1,549

129

8.33

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,734

1,600

134

8.38

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

 2,014

1,858

156

8.40

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

2,536

2,340

196

8.38

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

2,834

2,615

219

8.37

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

  2,927

2,701

226

8.37

 

4.2

Giá bán lẻ sinh hoạt dùng
công tơ thẻ trả trước

2,461

2,271

190

8.37

 

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

 

 

 

5.1

Giá bán buôn cho sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,403

1,285

118

9.18

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,459

1,336

123

9.21

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

1,590

1,450

140

9.66

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

1,971

1,797

174

9.68

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

2,231

2,035

196

9.63

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2,323

2,120

203

9.58

 

5.2

Giá bán buôn  cho MĐK nông thôn

1,473

1,368

105

7.68

 

6

Giá bán buôn điện  KTT, cụm dân cư

 

 

 

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

 

 

 

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

6.1.1.1

 Trạm BA do Bên bán điện đầu tư

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,568

1,443

125

8.66

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,624

1,494

130

8.70

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

1,839

1,690

149

8.82

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

2,327

2,139

188

8.79

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

2,625

2,414

211

8.74

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2,713

2,495

218

8.74

 

6.1.1.2

 Trạm BA do Bên mua  điện đầu tư

 

 

 

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,545

1,421

124

8.73

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,601

1,472

129

8.76

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

1,786

1,639

147

8.97

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

2,257

2,072

185

8.93

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

2,538

2,330

208

8.93

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2,652

 2,437

215

8.82

 

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1,485

1,380

105

7.61

 

6.2

Thị trấn, huyện l

 

 

 

 

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

6.2.1.1

 Trạm BA do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,514

1,391

123

8.84

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,570

1,442

128

8.88

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

1,747

1,601

146

9.12

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

2,210

2,027

183

9.03

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

 2,486

2,280

206

9.04

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

  2,569

2,357

212

8.99

 

6.2.1.2

 Trạm BA do Bên mua  điện đầu tư

 

 

 

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,491

1,369

122

8.91

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,547

1,420

127

8.94

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

1,708

1,564

144

9.21

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

2,119

1,939

180

9.28

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

2,399

2,197

202

9.19

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2,480

2,271

209

9.20

 

6.2.2

 Mục đích khác KTT, cụm dân cư

1,485

1,380

105

7.61

 

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại -  dịch vụ - sinh hoạt

 

 

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 Bậc 1: Cho kWh 0 ÷ 50

1,646

1,518

128

8.43

 

 Bậc 2: Cho kWh 51 ÷ 100

1,701

1,568

133

8.48

 

 Bậc 3: Cho kWh 101 ÷ 200

1,976

1,821

155

8.51

 

 Bậc 4: Cho kWh 201 đến 300

2,487

2,293

194

8.46

 

 Bậc 5: Cho kWh 301 đến 400

2,780

2,563

217

8.47

 

 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2,871

2,647

224

8.46

 

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

2,528

2,328

200

8.59

 

 b)  Giờ TĐ

1,538

1,416

122

8.62

 

 c)  Giờ CĐ

 4,349

4,004

345

8.62

 

8

Giá bán buôn điện cho các khu Công nghiệp

 

 

 

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

 

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm lớn hơn 100 MVA

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,480

1,380

100

7.25

 

 b)  Giờ TĐ

945

860

85

9.88

 

 c)  Giờ CĐ

 2,702

2,515

187

7.44

 

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 đến 100 MVA

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,474

1,374

100

7.28

 

 

 b)  Giờ TĐ

 917

833

84

10.08

 

 

 c)  Giờ CĐ

2,689

2,503

186

7.43

 

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA  của trạm biến áp dưới50 MVA

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,466

1,367

99

7.24

 

 

 b)  Giờ TĐ

914

830

84

10.12

 

 

 c)  Giờ CĐ

2,673

2,487

186

7.48

 

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

 

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 đến dưới 110 KV

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

  1,526

1,424

102

7.16

 

 

 b)  Giờ TĐ

  989

901

88

9.77

 

 

 c)  Giờ CĐ

2,817

2,621

196

7.48

 

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 KV

 

 

 

 

 

 

 a) Giờ BT

1,581

1,474

107

7.26

 

 

 b)  Giờ TĐ

1,024

934

90

9.64

 

 

 c)  Giờ CĐ

2,908

2,705

203

7.50

 

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2,383

2,200

183

     8.32

 

 

 



 

 

 

 
Tin cùng thư mục :