Biểu giá bán điện (Áp dụng từ ngày 22/12/2012)
 
2013-08-13 09:44:33

 

Đối tượng áp dụng giá

 

Đơn giá (đồng/kWh)

 

A. GÍA BÁN LẺ ĐIỆN:

 

I. Các ngành sản xuất:

1. Cấp điện áp 110kV trở lên: 

+ Giờ bình thường

1,217

+ Giờ thấp điểm

754

+ Giờ cao điểm

2,177

2. Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV: 

+ Giờ bình thường

1,243

+ Giờ thấp điểm

783

+ Giờ cao điểm

2,263

3. Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV: 

+ Giờ bình thường

1,286

+ Giờ thấp điểm

812

+ Giờ cao điểm

2,335

4. Cấp điện áp dưới 6kV: 

+ Giờ bình thường

1,339

+ Giờ thấp điểm

854

+ Giờ cao điểm

2,421

 

II. Cho bơm nước tưới tiêu, lúa, rau, màu:

1. Cấp điện áp 6kV trở lên: 

+ Giờ bình thường

1,142

+ Giờ thấp điểm

596

+ Giờ cao điểm

1,660

2. Cấp điện áp dưới 6kV: 

+ Giờ bình thường

1,199

+ Giờ thấp điểm

625

+ Giờ cao điểm

1,717

 

III. Giá bán điện cho các cơ quan hành chính sự nghiệp:

a. Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường học phổ thông:

   + Cấp điện áp từ 6kV trở lên:

1,315

   + Cấp điện áp dưới 6kV:

1,401

b. Chiếu sáng công cộng:

   + Cấp điện áp từ 6kV trở lên:

1,430

   + Cấp điện áp dưới 6kV:

1,516

c. Cơ quan hành chính sự nghiệp

   + Cấp điện áp từ 6kV trở lên:

1,458

   + Cấp điện áp dưới 6kV:

1,516

 

IV. Kinh Doanh:

  

1. Từ 22 kV trở lên

  

   + Giờ bình thường

2,004

   + Giờ thấp điểm

1,142

   + Giờ cao điểm

3,442

2. Từ 6 kV đến dưới 22 kV

  

   + Giờ bình thường

2,148

   + Giờ thấp điểm

1,286

   + Giờ cao điểm

3,557

3. Dưới 6kV

  

   + Giờ bình thường

2,177

   + Giờ thấp điểm

1,343

   + Giờ cao điểm

3,715

 

V. Giá bán điện sinh hoạt:

1. Cho 50 kwh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp )

993

2. Cho kwh 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1,350

3.Cho kwh 101 - 150

1,545

4. Cho kwh 151 - 200

1,947

5. Cho kwh 201 - 300

2,105

6. Cho kwh 301 - 400

2,249

7. Cho kwh 401 trở lên

2,307

B. GÍA BÁN BUÔN: 

 

1. Giá bán buôn điện nông thôn: 

a) Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp )

807

b) Cho kwh 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1,067

c)Cho kwh 101 - 150

1,190

d) Cho kwh 151 - 200

1,499

e) Cho kwh 201 - 300

1,631

f) Cho kwh 301 - 400

1,743

g) Cho kwh 401 trở lên

1,799

 

2. Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư:

 

a) Thành phố thị xã

+ Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư

- Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

912

- Cho kwh 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1,245

- Cho kwh 101 - 150

1,398

- Cho kwh 151 - 200

1,762

- Cho kwh 201 - 300

1,930

- Cho kwh 301 - 400

2,074

- Cho kwh 401 trở lên

2,127

+ Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư

  

    - Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

    - Cho kwh 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1,215

    - Cho kwh 101 - 150

1,354

    - Cho kwh 151 - 200

1,707

    - Cho kwh 201 - 300

1,871

    - Cho kwh 301 - 400

2,001

    - Cho kwh 401 trở lên

2,076

 

b) Thị trấn, huyện lỵ

+ Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư

    - Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp )

881

    - Cho kwh 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1,181

    - Cho kwh 101 - 150

1,321

    - Cho kwh 151 - 200

1,665

    - Cho kwh 201 - 300

1,831


 
Tin cùng thư mục :
Điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019
Quy định về giá bán buôn điện cho đơn vị bán lẻ điện tại chợ
Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 01/12/2017
QUY ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN ĐIỆN
Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 16/3/2015 theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương
Áp dụng đối tượng mua công suất phản kháng kể từ ngày 10/12/2014
Biểu giá bán điện (Áp dụng từ ngày 01/6/2014)
Biểu giá bán điện (Áp dụng từ ngày 01/8/2013)
Biểu giá bán điện (áp dụng từ ngày 01/7/2012)
Thực hiện giá bán điện mới từ ngày 20/12/2011